돼지고기
Sơ cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dwaejigogi
[ˈtwɛ(ː)d͡ʑiɡo̞ɡi] giọng máy của trình duyệt
돼지고기 nghĩa là thịt heo, thịt lợn.
Nghĩa của 돼지고기
Danh từ
- Thịt heo, thịt lợn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pork (meat of a pig)
Câu hỏi thường gặp
돼지고기 nghĩa là gì?
돼지고기 (danh từ) nghĩa là thịt heo, thịt lợn.
돼지고기 đọc thế nào?
돼지고기 đọc là dwaejigogi (romaja), IPA [ˈtwɛ(ː)d͡ʑiɡo̞ɡi].