되다
되다 nghĩa là trở nên, trở thành.
Nghĩa của 되다
Động từ
- Trở nên, trở thành.
Cách chia của 되다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 돼요dwaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 됩니다doemnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 돼dwae |
| Quá khứ — lịch sự | 됐어요dwaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 됐습니다dwaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 되겠어요doegesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 되고doego |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 되는doeneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 된다doenda |
| Quá khứ — trần thuật | 됐다dwaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 됩니까doemnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 되자doeja |
| Mệnh lệnh thân mật | 돼라dwaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 됩시오doepsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 돼서dwaeseo |
| "Vì…" -니까 | 되니까doenikka |
| "…nhưng" -지만 | 되지만doejiman |
| "Nếu…" -면 | 되면doemyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 되려고doeryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 되기doegi |
| Định ngữ quá khứ | 된doen |
| Định ngữ tương lai | 될doel |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 되다
- 성함이 어떻게 되십니까? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119495
- 성함이 어떻게 되세요? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243904
- 나는 고대 수도원의 수도사가 되고 싶습니다. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10378166
- 왜냐하면 당신은 혼자가 되고 싶지 않기 때문이에요. Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to become; to come, to arrive; to be permissible; to be OK; may; to be... -ed; follows nouns and nominals to form passive verbs. The noun functions as the -이 (-i) / -가 (-ga)-complement of the verb. When there is no particle in between, the construction is written without spaces.; Forms certain adjectives.
- Tính từ (to be) hard, (to be) thick; severe
- Động từ to measure the amount of powder, grains, liquids, etc., using measurements such as 말 (mal), 되 (doe), and 홉 (hop)
Câu hỏi thường gặp
되다 nghĩa là gì?
되다 (động từ) nghĩa là trở nên, trở thành.
되다 đọc thế nào?
되다 đọc là doeda (romaja), IPA [twe̞da̠].