드라마
드라마 nghĩa là phim truyền hình, phim bộ, kịch, tuồng.
Nghĩa của 드라마
Danh từ
- Phim truyền hình, phim bộ.
- Kịch, tuồng.
Câu ví dụ với 드라마
- 한국 드라마를 보세요? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254156
- 한국 드라마를 보십니까? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drama; specifically, a television drama or soap opera
Câu hỏi thường gặp
드라마 nghĩa là gì?
드라마 (danh từ) nghĩa là phim truyền hình, phim bộ, kịch, tuồng.
드라마 đọc thế nào?
드라마 đọc là deurama (romaja), IPA [tɯɾa̠ma̠].