드리다
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
deurida
giọng máy của trình duyệt
드리다 nghĩa là biếu, dâng.
Nghĩa của 드리다
Động từ
- Biếu, dâng, tặng (kính ngữ của 주다); (sau -아/어) làm giúp (người trên). (biên soạn)
Câu hỏi thường gặp
드리다 nghĩa là gì?
드리다 (động từ) nghĩa là biếu, dâng.
드리다 đọc thế nào?
드리다 đọc là deurida (romaja).