들려오다
들려오다 nghĩa là vọng đến, nghe thấy.
Nghĩa của 들려오다
Động từ
- Vọng đến, nghe thấy (từ xa). (biên soạn)
Cách chia của 들려오다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 들려와요deullyeowayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 들려옵니다deullyeoomnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 들려와deullyeowa |
| Quá khứ — lịch sự | 들려왔어요deullyeowasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 들려왔습니다deullyeowatseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 들려오겠어요deullyeoogesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 들려오고deullyeoogo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 들려오는deullyeooneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 들려온다deullyeoonda |
| Quá khứ — trần thuật | 들려왔다deullyeowatda |
| Câu hỏi trang trọng | 들려옵니까deullyeoomnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 들려오자deullyeooja |
| Mệnh lệnh thân mật | 들려오너라deullyeooneora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 들려옵시오deullyeoopsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 들려와서deullyeowaseo |
| "Vì…" -니까 | 들려오니까deullyeoonikka |
| "…nhưng" -지만 | 들려오지만deullyeoojiman |
| "Nếu…" -면 | 들려오면deullyeoomyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 들려오려고deullyeooryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 들려오기deullyeoogi |
| Định ngữ quá khứ | 들려온deullyeoon |
| Định ngữ tương lai | 들려올deullyeool |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be bruited about; to have come to hearing
Câu hỏi thường gặp
들려오다 nghĩa là gì?
들려오다 (động từ) nghĩa là vọng đến, nghe thấy.
들려오다 đọc thế nào?
들려오다 đọc là deullyeooda (romaja), IPA [tɯʎʎʌ̹o̞da̠].