디마스끄
tên riêng
Dimaseukkeu
[tima̠sʰɯk͈ɯ] giọng máy của trình duyệt
디마스끄 nghĩa là đa-mát.
Nghĩa của 디마스끄
Danh từ riêng
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Đa-mát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Damascus (the capital city of Syria; an ancient settlement, the ancient capital of various polities, most notably the Umayyad Caliphate from 661 to 744 CE and Aram-Damascus, existing from the 12th to 8th centuries BCE)
Câu hỏi thường gặp
디마스끄 nghĩa là gì?
디마스끄 (danh từ riêng) nghĩa là đa-mát.
디마스끄 đọc thế nào?
디마스끄 đọc là Dimaseukkeu (romaja), IPA [tima̠sʰɯk͈ɯ].