디스크
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
diseukeu
[tisʰɯkxɯ] giọng máy của trình duyệt
디스크 nghĩa là đĩa.
Nghĩa của 디스크
Danh từ
- Đĩa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disk, disc; intervertebral disc; spinal disc herniation, slipped disc
Câu hỏi thường gặp
디스크 nghĩa là gì?
디스크 (danh từ) nghĩa là đĩa.
디스크 đọc thế nào?
디스크 đọc là diseukeu (romaja), IPA [tisʰɯkxɯ].