TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

라디에이터

radieiteo [ɾa̠die̞itʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt

라디에이터 nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.

Nghĩa của 라디에이터

Danh từ

  1. Ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 라디에이터

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radiator

Câu hỏi thường gặp

라디에이터 nghĩa là gì?

라디에이터 (danh từ) nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.

라디에이터 đọc thế nào?

라디에이터 đọc là radieiteo (romaja), IPA [ɾa̠die̞itʰʌ̹].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.