라이터
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
raiteo
[ɾa̠itʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
라이터 nghĩa là bật lửa, hộp quẹt.
Nghĩa của 라이터
Danh từ
- Bật lửa, hộp quẹt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lighter
Câu hỏi thường gặp
라이터 nghĩa là gì?
라이터 (danh từ) nghĩa là bật lửa, hộp quẹt.
라이터 đọc thế nào?
라이터 đọc là raiteo (romaja), IPA [ɾa̠itʰʌ̹].