라인
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rain
[ɾa̠in] giọng máy của trình duyệt
라인 nghĩa là đường.
Nghĩa của 라인
Danh từ
- Đường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 라인
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ line; lineage, connections, predominantly referring to celebrities who rise in popularity by association to and through connections with another, more popular celebrity; members of a team or group with some shared characteristic, collectively; line
Câu hỏi thường gặp
라인 nghĩa là gì?
라인 (danh từ) nghĩa là đường.
라인 đọc thế nào?
라인 đọc là rain (romaja), IPA [ɾa̠in].