로봇
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
robot
[ɾo̞bo̞t̚] giọng máy của trình duyệt
로봇 nghĩa là người máy, rô-bốt.
Nghĩa của 로봇
Danh từ
- Người máy, rô-bốt, rô bốt, rôbốt, rô-bô, rô bô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robot (intelligent mechanical being)
Câu hỏi thường gặp
로봇 nghĩa là gì?
로봇 (danh từ) nghĩa là người máy, rô-bốt.
로봇 đọc thế nào?
로봇 đọc là robot (romaja), IPA [ɾo̞bo̞t̚].