리본
ribon
[ɾibo̞n] giọng máy của trình duyệt
리본 nghĩa là ruy-băng.
Nghĩa của 리본
Danh từ
- Ruy-băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribbon
Câu hỏi thường gặp
리본 nghĩa là gì?
리본 (danh từ) nghĩa là ruy-băng.
리본 đọc thế nào?
리본 đọc là ribon (romaja), IPA [ɾibo̞n].