리우데자네이루
tên riêng
Riudejaneiru
[ɾiude̞d͡ʑa̠ne̞iɾu] giọng máy của trình duyệt
리우데자네이루 nghĩa là ri-ô đơ gia-nây-rô.
Nghĩa của 리우데자네이루
Danh từ riêng
- Ri-ô đơ Gia-nây-rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Rio de Janeiro (a municipality, the state capital of Rio de Janeiro, Brazil); Rio de Janeiro (a state of the Southeast Region, Brazil)
Câu hỏi thường gặp
리우데자네이루 nghĩa là gì?
리우데자네이루 (danh từ riêng) nghĩa là ri-ô đơ gia-nây-rô.
리우데자네이루 đọc thế nào?
리우데자네이루 đọc là Riudejaneiru (romaja), IPA [ɾiude̞d͡ʑa̠ne̞iɾu].