만약
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
만약 nghĩa là nếu.
Nghĩa của 만약
Phó từ
- Nếu, giả sử (만약 -(으)면: nếu …). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 만약
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 만약
- 니가 만약에 아직도 살아있는거라면 나한테 알려줘 Xin hãy nói cho tôi biết là bạn còn sống hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ 萬若 — if, in the event that.
Câu hỏi thường gặp
만약 nghĩa là gì?
만약 (phó từ) nghĩa là nếu.
만약 đọc thế nào?
만약 đọc là manyak (romaja), IPA [ˈma̠(ː)ɲa̠k̚].