메히꼬
tên riêng
Mehikko
[me̞ʝik͈o̞] giọng máy của trình duyệt
메히꼬 nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.
Nghĩa của 메히꼬
Danh từ riêng
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Mễ Tây Cơ, mê-hi-cô, Mê-hi-cô Xi-ty, méxico.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Mexico (a country in North America)
Câu hỏi thường gặp
메히꼬 nghĩa là gì?
메히꼬 (danh từ riêng) nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.
메히꼬 đọc thế nào?
메히꼬 đọc là Mehikko (romaja), IPA [me̞ʝik͈o̞].