며느리
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
myeoneuri
[mjʌ̹nɯɾi] giọng máy của trình duyệt
며느리 nghĩa là con dâu, dâu.
Nghĩa của 며느리
Danh từ
- Con dâu, dâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daughter-in-law
Câu hỏi thường gặp
며느리 nghĩa là gì?
며느리 (danh từ) nghĩa là con dâu, dâu.
며느리 đọc thế nào?
며느리 đọc là myeoneuri (romaja), IPA [mjʌ̹nɯɾi].