명철하다
명철하다 nghĩa là khôn.
Nghĩa của 명철하다
Tính từ
- Khôn.
Cách chia của 명철하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 명철해요myeongcheolhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 명철합니다myeongcheolhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 명철해myeongcheolhae |
| Quá khứ — lịch sự | 명철했어요myeongcheolhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 명철했습니다myeongcheolhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 명철하겠어요myeongcheolhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 명철하고myeongcheolhago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 명철하다myeongcheolhada |
| Quá khứ — trần thuật | 명철했다myeongcheolhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 명철합니까myeongcheolhamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 명철해서myeongcheolhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 명철하니까myeongcheolhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 명철하지만myeongcheolhajiman |
| "Nếu…" -면 | 명철하면myeongcheolhamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 명철하기myeongcheolhagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wise, sagacious, intelligent
Câu hỏi thường gặp
명철하다 nghĩa là gì?
명철하다 (tính từ) nghĩa là khôn.
명철하다 đọc thế nào?
명철하다 đọc là myeongcheolhada (romaja), IPA [mjʌ̹ŋt͡ɕʰʌ̹ɾɦa̠da̠].