몇
몇 nghĩa là mấy, bao nhiêu, một ít.
Nghĩa của 몇
Định từ
- Mấy, bao nhiêu.
- Một ít.
Câu ví dụ với 몇
- 몇 번을 반복해야 해? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950371
- 몇 번을 반복해야 하나요? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950372
- 몇 살이세요? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119550
- 몇 살이에요? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117200
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Định từ how many; which number; some
Câu hỏi thường gặp
몇 nghĩa là gì?
몇 (định từ) nghĩa là mấy, bao nhiêu, một ít.
몇 đọc thế nào?
몇 đọc là myeot (romaja), IPA [mjʌ̹t̚].