TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

무엇

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mueot [muʌ̹t̚] giọng máy của trình duyệt

무엇 nghĩa là gì.

Nghĩa của 무엇

Đại từ

  1. Gì.

Câu ví dụ với 무엇

  • 그것은 무엇입니까? Cái này là gì?Tatoeba #5353
  • 무엇이 문제입니까? Vấn đề ở đâu?Tatoeba #5383
  • 종교와 철학의 차이점은 무엇입니까? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6829690
  • 톰은 무엇이든 고쳤다. Tom sửa hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106789
  • 무엇을 원하세요? Bạn muốn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1797737
  • 무엇을 마십니까? Bạn muốn uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4587813
  • 무엇을 원하십니까? Bạn muốn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951773
  • 이름은 무엇입니까? Tên bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ what - used in questions; something, anything

Câu hỏi thường gặp

무엇 nghĩa là gì?

무엇 (đại từ) nghĩa là gì.

무엇 đọc thế nào?

무엇 đọc là mueot (romaja), IPA [muʌ̹t̚].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.