뭐
뭐 nghĩa là gì, cái gì, gì cơ, sao.
Nghĩa của 뭐
Đại từ
- Gì, cái gì (khẩu ngữ của 무엇: 뭐 해요? — làm gì đó?). (biên soạn)
Thán từ
- Gì cơ?, sao?; thì, thôi thì (nói chêm). (biên soạn)
Câu ví dụ với 뭐
- 뭐라고 말해야 할지 정말 모르겠어... Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #5361
- 지난 방학 때 뭐 했어요? Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?Tatoeba #480005
- 네 혈액형은 뭐야? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6304948
- 뭐 먹고 싶어? Em muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166421
- 뭐가 제일 무서워? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11107534
- 뭐 듣고 있어요? Bạn đang nghe gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13659882
- 저건 뭐야? Cái này là cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4739155
- 이름이 뭐예요? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119519
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
뭐 nghĩa là gì?
뭐 (đại từ, thán từ) nghĩa là gì, cái gì, gì cơ, sao.
뭐 đọc thế nào?
뭐 đọc là mwo (romaja).