TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

미크로네시아

tên riêng
Mikeuronesia [mikxɯɾo̞ne̞ɕʰia̠] giọng máy của trình duyệt

미크로네시아 nghĩa là tiểu đảo, mi-crô-nê-di.

Nghĩa của 미크로네시아

Danh từ riêng

  1. Tiểu Đảo, mi-crô-nê-di, mai-crô-nê-xi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Micronesia (a continental region in Oceania in the northwestern Pacific Ocean consisting of around 2,000 small islands); Micronesia (the Federated States of Micronesia (a country consisting of about 700 islands in the Micronesia region))

Câu hỏi thường gặp

미크로네시아 nghĩa là gì?

미크로네시아 (danh từ riêng) nghĩa là tiểu đảo, mi-crô-nê-di.

미크로네시아 đọc thế nào?

미크로네시아 đọc là Mikeuronesia (romaja), IPA [mikxɯɾo̞ne̞ɕʰia̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.