바이올린
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
baiollin
[pa̠io̞ʎʎin] giọng máy của trình duyệt
바이올린 nghĩa là đàn vi-ô-lông, vĩ cầm.
Nghĩa của 바이올린
Danh từ
- Đàn vi-ô-lông, vĩ cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violin
Câu hỏi thường gặp
바이올린 nghĩa là gì?
바이올린 (danh từ) nghĩa là đàn vi-ô-lông, vĩ cầm.
바이올린 đọc thế nào?
바이올린 đọc là baiollin (romaja), IPA [pa̠io̞ʎʎin].