TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

바이러스

Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
baireoseu [pa̠iɾʌ̹s͈ɯ] giọng máy của trình duyệt

바이러스 nghĩa là vi rút, siêu vi trùng.

Nghĩa của 바이러스

Danh từ

  1. Vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, siêu vi, vi trùng, tinh độc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 바이러스

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 바이러스

  • 코로나바이러스 — Vi-rút corona, siêu vi corona, siêu vi khuẩn corona, siêu vi trùng corona, vi trùng corona.

Câu ví dụ với 바이러스

  • 톰 컴퓨터는 바이러스에 감염되었어. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ virus (disease-causing pseudo-organism); computer virus

Câu hỏi thường gặp

바이러스 nghĩa là gì?

바이러스 (danh từ) nghĩa là vi rút, siêu vi trùng.

바이러스 đọc thế nào?

바이러스 đọc là baireoseu (romaja), IPA [pa̠iɾʌ̹s͈ɯ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.