밤늦다
밤늦다 nghĩa là khuya, đêm khuya.
Nghĩa của 밤늦다
Tính từ
- Khuya, đêm khuya. (biên soạn)
Cách chia của 밤늦다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 밤늦어요bamneujeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 밤늦습니다bamneutseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 밤늦어bamneujeo |
| Quá khứ — lịch sự | 밤늦었어요bamneujeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 밤늦었습니다bamneujeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 밤늦겠어요bamneutgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 밤늦고bamneutgo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 밤늦다bamneutda |
| Quá khứ — trần thuật | 밤늦었다bamneujeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 밤늦습니까bamneutseumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 밤늦어서bamneujeoseo |
| "Vì…" -니까 | 밤늦으니까bamneujeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 밤늦지만bamneutjiman |
| "Nếu…" -면 | 밤늦으면bamneujeumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 밤늦기bamneutgi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ late at night
Câu hỏi thường gặp
밤늦다 nghĩa là gì?
밤늦다 (tính từ) nghĩa là khuya, đêm khuya.
밤늦다 đọc thế nào?
밤늦다 đọc là bamneutda (romaja), IPA [pa̠mnɯt̚t͈a̠].