배우다
배우다 nghĩa là học, tập.
Nghĩa của 배우다
Động từ
- Học, tập, học tập.
Cách chia của 배우다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 배워요baewoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 배웁니다bae'umnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 배워baewo |
| Quá khứ — lịch sự | 배웠어요baewosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 배웠습니다baewotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 배우겠어요bae'ugesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 배우고bae'ugo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 배우는bae'uneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 배운다bae'unda |
| Quá khứ — trần thuật | 배웠다baewotda |
| Câu hỏi trang trọng | 배웁니까bae'umnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 배우자bae'uja |
| Mệnh lệnh thân mật | 배워라baewora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 배웁시오bae'upsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 배워서baewoseo |
| "Vì…" -니까 | 배우니까bae'unikka |
| "…nhưng" -지만 | 배우지만bae'ujiman |
| "Nếu…" -면 | 배우면bae'umyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 배우려고bae'uryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 배우기bae'ugi |
| Định ngữ quá khứ | 배운bae'un |
| Định ngữ tương lai | 배울bae'ul |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 배우다
- 너는 표준영어를 배워야 한다. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4032493
- 일본어를 배우고 있어요. Tôi đang học tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13169904
- 톰은 지난 여름에 수영하는 법을 배웠어. Hè năm ngoái Tom đã học bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363802
- 나 열여섯 살 때 오토바이 타는 법 배웠어. Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13755020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to learn (of); to teach
Câu hỏi thường gặp
배우다 nghĩa là gì?
배우다 (động từ) nghĩa là học, tập.
배우다 đọc thế nào?
배우다 đọc là bae'uda (romaja), IPA [pɛuda̠].