TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

복숭아꽃

boksungakkot giọng máy của trình duyệt

복숭아꽃 nghĩa là hoa đào.

Nghĩa của 복숭아꽃

Danh từ

  1. Hoa đào.

Câu hỏi thường gặp

복숭아꽃 nghĩa là gì?

복숭아꽃 (danh từ) nghĩa là hoa đào.

복숭아꽃 đọc thế nào?

복숭아꽃 đọc là boksungakkot (romaja).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.