볶음밥
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bokkeumbap
[po̞k͈ɯmba̠p̚] giọng máy của trình duyệt
볶음밥 nghĩa là cơm chiên, cơm rang.
Nghĩa của 볶음밥
Danh từ
- Cơm chiên, cơm rang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 볶음밥
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fried rice
Câu hỏi thường gặp
볶음밥 nghĩa là gì?
볶음밥 (danh từ) nghĩa là cơm chiên, cơm rang.
볶음밥 đọc thế nào?
볶음밥 đọc là bokkeumbap (romaja), IPA [po̞k͈ɯmba̠p̚].