볼펜
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bolpen
[po̞ɭpʰe̞n] giọng máy của trình duyệt
볼펜 nghĩa là bút bi, bút nguyên tử.
Nghĩa của 볼펜
Danh từ
- Bút bi.
- Viết bi, bút nguyên tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 볼펜
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballpoint pen
Câu hỏi thường gặp
볼펜 nghĩa là gì?
볼펜 (danh từ) nghĩa là bút bi, bút nguyên tử.
볼펜 đọc thế nào?
볼펜 đọc là bolpen (romaja), IPA [po̞ɭpʰe̞n].