봄
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bom
[po̞m] giọng máy của trình duyệt
봄 nghĩa là xuân, mùa xuân.
Nghĩa của 봄
Danh từ
- Xuân, mùa xuân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring, springtime
Câu hỏi thường gặp
봄 nghĩa là gì?
봄 (danh từ) nghĩa là xuân, mùa xuân.
봄 đọc thế nào?
봄 đọc là bom (romaja), IPA [po̞m].