부끄러움
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bukkeureoum
[puk͈ɯɾʌ̹um] giọng máy của trình duyệt
부끄러움 nghĩa là sự xấu hổ, ngượng ngùng.
Nghĩa của 부끄러움
Danh từ
- Sự xấu hổ, ngượng ngùng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shame (feeling), bashfulness, shyness
Câu hỏi thường gặp
부끄러움 nghĩa là gì?
부끄러움 (danh từ) nghĩa là sự xấu hổ, ngượng ngùng.
부끄러움 đọc thế nào?
부끄러움 đọc là bukkeureoum (romaja), IPA [puk͈ɯɾʌ̹um].