부엉이
bueong'i
[puʌ̹ŋi] giọng máy của trình duyệt
부엉이 nghĩa là cú.
Nghĩa của 부엉이
Danh từ
- Cú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owl (with ear tufts); great horned owl, long eared owl
Câu hỏi thường gặp
부엉이 nghĩa là gì?
부엉이 (danh từ) nghĩa là cú.
부엉이 đọc thế nào?
부엉이 đọc là bueong'i (romaja), IPA [puʌ̹ŋi].