부엌
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bueok
[puʌ̹k̚] giọng máy của trình duyệt
부엌 nghĩa là nhà bếp, bếp.
Nghĩa của 부엌
Danh từ
- Nhà bếp, bếp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 부엌
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kitchen
Câu hỏi thường gặp
부엌 nghĩa là gì?
부엌 (danh từ) nghĩa là nhà bếp, bếp.
부엌 đọc thế nào?
부엌 đọc là bueok (romaja), IPA [puʌ̹k̚].