브라질
브라질 nghĩa là ba tây.
Nghĩa của 브라질
Danh từ riêng
- Ba Tây.
Câu ví dụ với 브라질
- 브라질은 남미에서 제일 큰 나라야. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950376
- 브라질은 남미에서 가장 큰 나라입니다. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Brazil (a country in South America)
Câu hỏi thường gặp
브라질 nghĩa là gì?
브라질 (danh từ riêng) nghĩa là ba tây.
브라질 đọc thế nào?
브라질 đọc là Beurajil (romaja), IPA [pɯɾa̠d͡ʑiɭ].