비누
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
binu
[pinu] giọng máy của trình duyệt
비누 nghĩa là xà phòng, xà bông.
Nghĩa của 비누
Danh từ
- Xà phòng.
- Xà bông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 비누
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 비누
- 톰은 손을 씻으려고 비누랑 물을 썼다. Tôm dùng nước với xà bông để rửa tayTatoeba #10788983
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soap
Câu hỏi thường gặp
비누 nghĩa là gì?
비누 (danh từ) nghĩa là xà phòng, xà bông.
비누 đọc thế nào?
비누 đọc là binu (romaja), IPA [pinu].