TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

빨리

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ppalli [p͈a̠ʎʎi] giọng máy của trình duyệt

빨리 nghĩa là nhanh, mau.

Nghĩa của 빨리

Phó từ

  1. Nhanh, mau, lẹ.

Câu ví dụ với 빨리

  • 해결책을 찾았지만 너무 빨리 찾아서 맞는 답이 아닌거 같습니다. Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.Tatoeba #5382
  • 빨리 집에 가자. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105326
  • 빨리 와! Đến nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4963183
  • 빨리 오세요! Đến nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4963184
  • 빨리 운전해. Lái nhanh hơn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368378

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ quickly, without delay; often used when urging someone to hurry

Câu hỏi thường gặp

빨리 nghĩa là gì?

빨리 (phó từ) nghĩa là nhanh, mau.

빨리 đọc thế nào?

빨리 đọc là ppalli (romaja), IPA [p͈a̠ʎʎi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.