빵
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ppang
[p͈a̠ŋ] giọng máy của trình duyệt
빵 nghĩa là bánh mì, bánh mỳ.
Nghĩa của 빵
Danh từ
- Bánh mì, bánh mỳ, bánh tây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 빵
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 빵
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bread
- Số từ zero
- Thán từ bang!
Câu hỏi thường gặp
빵 nghĩa là gì?
빵 (danh từ) nghĩa là bánh mì, bánh mỳ.
빵 đọc thế nào?
빵 đọc là ppang (romaja), IPA [p͈a̠ŋ].