빨아들이다
빨아들이다 nghĩa là hít.
Nghĩa của 빨아들이다
Động từ
- Hít.
Cách chia của 빨아들이다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 빨아들여요pparadeuryeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 빨아들입니다pparadeurimnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 빨아들여pparadeuryeo |
| Quá khứ — lịch sự | 빨아들였어요pparadeuryeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 빨아들였습니다pparadeuryeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 빨아들이겠어요pparadeurigesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 빨아들이고pparadeurigo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 빨아들이는pparadeurineun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 빨아들인다pparadeurinda |
| Quá khứ — trần thuật | 빨아들였다pparadeuryeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 빨아들입니까pparadeurimnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 빨아들이자pparadeurija |
| Mệnh lệnh thân mật | 빨아들여라pparadeuryeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 빨아들입시오pparadeuripsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 빨아들여서pparadeuryeoseo |
| "Vì…" -니까 | 빨아들이니까pparadeurinikka |
| "…nhưng" -지만 | 빨아들이지만pparadeurijiman |
| "Nếu…" -면 | 빨아들이면pparadeurimyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 빨아들이려고pparadeuriryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 빨아들이기pparadeurigi |
| Định ngữ quá khứ | 빨아들인pparadeurin |
| Định ngữ tương lai | 빨아들일pparadeuril |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suck in, draw in, inhale, soak in
Câu hỏi thường gặp
빨아들이다 nghĩa là gì?
빨아들이다 (động từ) nghĩa là hít.
빨아들이다 đọc thế nào?
빨아들이다 đọc là pparadeurida (romaja), IPA [p͈a̠ɾa̠dɯɾida̠].