사쿠라
sakura
[sʰa̠kʰuɾa̠] giọng máy của trình duyệt
사쿠라 nghĩa là anh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào.
Nghĩa của 사쿠라
Danh từ
- Anh đào Nhật Bản, anh đào.
- Hoa anh đào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sakura; cherry blossoms, especially in Japan; the suit of cherry blossoms in hwatu playing cards, representing the month of March
Câu hỏi thường gặp
사쿠라 nghĩa là gì?
사쿠라 (danh từ) nghĩa là anh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào.
사쿠라 đọc thế nào?
사쿠라 đọc là sakura (romaja), IPA [sʰa̠kʰuɾa̠].