살다
살다 nghĩa là ở, sống, cư trú, định cư.
Nghĩa của 살다
Động từ
- Ở, sống.
- Cư trú, định cư, lưu trú.
Cách chia của 살다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 살아요sarayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 삽니다samnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 살아sara |
| Quá khứ — lịch sự | 살았어요sarasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 살았습니다saratseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 살겠어요salgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 살고salgo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 사는saneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 산다sanda |
| Quá khứ — trần thuật | 살았다saratda |
| Câu hỏi trang trọng | 삽니까samnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 살자salja |
| Mệnh lệnh thân mật | 살아라sarara |
| Mệnh lệnh trang trọng | 삽시오sapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 살아서saraseo |
| "Vì…" -니까 | 사니까sanikka |
| "…nhưng" -지만 | 살지만saljiman |
| "Nếu…" -면 | 살면salmyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 살려고sallyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 살기salgi |
| Định ngữ quá khứ | 산san |
| Định ngữ tương lai | 살sal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 살다
- 너 없인 못 살아. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6820076
- 앙카라에서 6년 동안 살았다. Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300825
- 그는 도시에서 살고 싶어 해요. Anh ấy muốn sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13141839
- 여기에 살고 있어요. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252766
- 여기에 살고 있습니다. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252767
- 여기에 살고 있어. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252768
- 톰과 메리는 스마트 홈에 살고 있어요. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485615
- 톰과 메리는 스마트 홈에 살고 있어. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to live; to dwell
Câu hỏi thường gặp
살다 nghĩa là gì?
살다 (động từ) nghĩa là ở, sống, cư trú, định cư.
살다 đọc thế nào?
살다 đọc là salda (romaja), IPA [ˈsʰa̠(ː)ɭda̠].