TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

생각

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
saenggak [sʰɛŋɡa̠k̚] giọng máy của trình duyệt

생각 nghĩa là suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy.

Nghĩa của 생각

Danh từ

  1. Suy nghĩ, ý nghĩ, ý tưởng. (biên soạn)
  2. Tư duy.
  3. Ý định, tư tưởng, ý niệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 생각

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 생각

Câu ví dụ với 생각

  • 미안해, 겁줄 생각은 아니었어. Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8361961
  • 그것은 좋은 생각이야! Ý hay đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1199045
  • 남동생은 매우 중요한 인물이야. 적어도 그 녀석은 그렇게 생각하고 있어. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13250304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thought; idea; contemplative thought, contemplation; planning to, thinking about...

Câu hỏi thường gặp

생각 nghĩa là gì?

생각 (danh từ) nghĩa là suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy.

생각 đọc thế nào?

생각 đọc là saenggak (romaja), IPA [sʰɛŋɡa̠k̚].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.