생각하다
생각하다 nghĩa là nghĩ, suy nghĩ.
Nghĩa của 생각하다
Động từ
- Nghĩ.
- Suy nghĩ.
Cách chia của 생각하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 생각해요saenggakhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 생각합니다saenggakhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 생각해saenggakhae |
| Quá khứ — lịch sự | 생각했어요saenggakhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 생각했습니다saenggakhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 생각하겠어요saenggakhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 생각하고saenggakhago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 생각하는saenggakhaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 생각한다saenggakhanda |
| Quá khứ — trần thuật | 생각했다saenggakhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 생각합니까saenggakhamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 생각하자saenggakhaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 생각해라saenggakhaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 생각합시오saenggakhapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 생각해서saenggakhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 생각하니까saenggakhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 생각하지만saenggakhajiman |
| "Nếu…" -면 | 생각하면saenggakhamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 생각하려고saenggakharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 생각하기saenggakhagi |
| Định ngữ quá khứ | 생각한saenggakhan |
| Định ngữ tương lai | 생각할saenggakhal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 생각하다
- 일어난 일에 대해 그만 생각할 수 있었으면 좋겠다. Ước gì tôi có thể quên đi những chuyện đã qua.Tatoeba #3675021
- 나는 생각한다. 그러므로 나는 존재한다. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2577850
- 대부분의 사람들은 내가 미쳤다고 생각해 Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8311617
- 남동생은 매우 중요한 인물이야. 적어도 그 녀석은 그렇게 생각하고 있어. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13250304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to think
Câu hỏi thường gặp
생각하다 nghĩa là gì?
생각하다 (động từ) nghĩa là nghĩ, suy nghĩ.
생각하다 đọc thế nào?
생각하다 đọc là saenggakhada (romaja), IPA [sʰɛŋɡa̠kʰa̠da̠].