샌드위치
Sơ cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
saendeuwichi
[sʰɛndɯɥit͡ɕʰi] giọng máy của trình duyệt
샌드위치 nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých.
Nghĩa của 샌드위치
Danh từ
- Bánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 샌드위치
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandwich (food)
Câu hỏi thường gặp
샌드위치 nghĩa là gì?
샌드위치 (danh từ) nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých.
샌드위치 đọc thế nào?
샌드위치 đọc là saendeuwichi (romaja), IPA [sʰɛndɯɥit͡ɕʰi].