센티미터
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sentimiteo
[s͈e̞ntʰimitʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
센티미터 nghĩa là xentimét.
Nghĩa của 센티미터
Danh từ
- Xentimét (cm). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centimetreᵁᴷ; centimeter^(US)
Câu hỏi thường gặp
센티미터 nghĩa là gì?
센티미터 (danh từ) nghĩa là xentimét.
센티미터 đọc thế nào?
센티미터 đọc là sentimiteo (romaja), IPA [s͈e̞ntʰimitʰʌ̹].