소나기
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sonagi
[sʰo̞na̠ɡi] giọng máy của trình duyệt
소나기 nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của 소나기
Danh từ
- Mưa rào. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shower (rain that rains heavily for a short amount of time); thunder
Câu hỏi thường gặp
소나기 nghĩa là gì?
소나기 (danh từ) nghĩa là mưa rào.
소나기 đọc thế nào?
소나기 đọc là sonagi (romaja), IPA [sʰo̞na̠ɡi].