소나무
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sonamu
[sʰo̞na̠mu] giọng máy của trình duyệt
소나무 nghĩa là thông, tùng.
Nghĩa của 소나무
Danh từ
- Thông, tùng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 소나무
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pine, pine tree
Câu hỏi thường gặp
소나무 nghĩa là gì?
소나무 (danh từ) nghĩa là thông, tùng.
소나무 đọc thế nào?
소나무 đọc là sonamu (romaja), IPA [sʰo̞na̠mu].