소파
Sơ cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sopa
[s͈o̞pʰa̠] giọng máy của trình duyệt
소파 nghĩa là xô-pha, ghế xô-pha.
Nghĩa của 소파
Danh từ
- Xô-pha, ghế xô-pha, đi văng, đi-văng, ghế sofa, ghế dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sofa
Câu hỏi thường gặp
소파 nghĩa là gì?
소파 (danh từ) nghĩa là xô-pha, ghế xô-pha.
소파 đọc thế nào?
소파 đọc là sopa (romaja), IPA [s͈o̞pʰa̠].