스웨터
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
seuweteo
[sʰɯwe̞tʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
스웨터 nghĩa là áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len.
Nghĩa của 스웨터
Danh từ
- Áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ.
- Áo len.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweater
Câu hỏi thường gặp
스웨터 nghĩa là gì?
스웨터 (danh từ) nghĩa là áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len.
스웨터 đọc thế nào?
스웨터 đọc là seuweteo (romaja), IPA [sʰɯwe̞tʰʌ̹].