스위치
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
seuwichi
[sʰɯɥit͡ɕʰi] giọng máy của trình duyệt
스위치 nghĩa là ngắt điện, công tắc.
Nghĩa của 스위치
Danh từ
- Ngắt điện, công tắc, đóng ngắt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 스위치
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ switch
Câu hỏi thường gặp
스위치 nghĩa là gì?
스위치 (danh từ) nghĩa là ngắt điện, công tắc.
스위치 đọc thế nào?
스위치 đọc là seuwichi (romaja), IPA [sʰɯɥit͡ɕʰi].