TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

스칸디나비아

tên riêng
Seukandinabia [sʰɯkʰa̠ndina̠bia̠] giọng máy của trình duyệt

스칸디나비아 nghĩa là xcan-đi-na-vi.

Nghĩa của 스칸디나비아

Danh từ riêng

  1. Xcan-đi-na-vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Scandinavia (a geographic region of Northern Europe, consisting of Denmark, Norway, and Sweden collectively and sometimes Finland, Iceland, Åland and the Faroe Islands); Scandinavia (a peninsula in Northern Europe, consisting of Norway, Sweden and most of northern Finland; in full, Scandinavian Peninsula)

Câu hỏi thường gặp

스칸디나비아 nghĩa là gì?

스칸디나비아 (danh từ riêng) nghĩa là xcan-đi-na-vi.

스칸디나비아 đọc thế nào?

스칸디나비아 đọc là Seukandinabia (romaja), IPA [sʰɯkʰa̠ndina̠bia̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.