시나리오
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sinario
[ɕ͈ina̠ɾio̞] giọng máy của trình duyệt
시나리오 nghĩa là truyện phim, kịch bản.
Nghĩa của 시나리오
Danh từ
- Truyện phim, kịch bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scenario (of a movie, etc.)
Câu hỏi thường gặp
시나리오 nghĩa là gì?
시나리오 (danh từ) nghĩa là truyện phim, kịch bản.
시나리오 đọc thế nào?
시나리오 đọc là sinario (romaja), IPA [ɕ͈ina̠ɾio̞].